Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Thơ
    • Thơ theo tác giả
    • Thơ hài hước, thơ chế
    • Thơ thả thính
    • Thơ buồn
    • Thơ về trẻ em, thiếu nhi
    • Thơ châm biếm
    • Thơ tình yêu
  • Học văn
    • Ngữ văn lớp 6
    • Ngữ văn lớp 7
    • Ngữ văn lớp 8
    • Ngữ văn lớp 9
    • Ngữ văn lớp 10
    • Ngữ văn lớp 12
    • Ngữ văn lớp 11
  • Câu nói
  • Sửa chỉnh tả
  • Học Thuật
  • Ca dao tục ngữ
  • Đồng giao
  • Trò chơi
  • Khám phá
    • Hình Ảnh Đẹp
    • Meme
Thơ Học văn Câu nói Sửa chỉnh tả Học Thuật Ca dao tục ngữ Đồng giao Trò chơi Khám phá Hình Ảnh Đẹp Meme
  1. Trang chủ
  2. Học Thuật
Mục Lục

Bảng chữ cái tiếng Ý: Cách đọc và bảng phiên âm chuẩn

avatar
kangta
20:03 07/01/2025

Mục Lục

Bảng chữ cái tiếng Ý rất đơn giản với cách phát âm các từ tương tự tiếng Việt. Để bắt đầu hành trình chinh phục ngôn ngữ “tinh tế” nhất hành tinh, bạn cần ghi nhớ toàn bộ bảng chữ cái và cách đọc tiếng Ý chuẩn.

Bảng chữ cái tiếng Ý có bao nhiêu chữ?

Bảng chữ cái Ý là bảng chữ La Tinh bao gồm 21 chữ cái và 10 chữ số. Các chữ cái được chia thành nguyên âm - phụ âm như nhiều ngôn ngữ khác. Ngoài ra còn có 5 chữ cái mượn từ tiếng nước ngoài.

  • Các chữ cái: a, b, c, d, e, f, g, h, i, l, m, n, o, p, q, r, s, t, u, v, z.
  • Các chứ cái mượn từ tiếng nước ngoài: j, k, w, x, y.
  • Các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

Bảng chữ cái

  • a

    /a/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • b

    /bi/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • c

    /chờ/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • d

    /đi/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • e

    /e/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • f

    /ép phe/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • g

    /gờ/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • h

    /âm câm/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • i

    /i/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • l

    /en le/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • m

    /em me/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • n

    /en ne/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • o

    /o/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • p

    /pi/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • q

    /ku/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • r

    /err/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • s

    /e se/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • t

    /ti/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • u

    /u/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • v

    /vi/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • z

    /ze ta/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

Bảng chữ mượn

  • j

    /i lun ga/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • k

    /ka pa/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • w

    /vu đồ pi a/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • x

    /iks/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • y

    /i greca/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

Bảng chữ số

  • 0

    /ze rô/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • 1

    /u nô/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • 2

    /đu e/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • 3

    /t re/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • 4

    /cu a t rô/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • 5

    /chin que/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • 6

    /se i/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • 7

    /set te/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • 8

    /ot tô/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

  • 9

    /no ve/

    Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý chuẩn

Cách phát âm tiếng Ý rất đơn giản, đây cũng là ngôn ngữ “đọc sao viết vậy” tương tự như tiếng Việt. Bạn chỉ cần ghi nhớ phương pháp phát âm chuẩn của từng chữ cái và một vài quy tắc phát âm các chữ ghép.

Nguyên âm

Bảng chữ cái Italia bao gồm 5 nguyên âm là: a, e, i, o, u. Cách đọc cụ thể như sau:

# Nguyên âm Phiên âm Cách phát âm 1 a /a/ a Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 2 e /e/ e Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 3 i /i/ i Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 4 o /o/ o Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 5 u /u/ u Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

Phụ âm đơn

16 phụ âm đơn gồm: b, c, d, f, g, h, l, m, n, p, q, r, s, t, v, z. Bảng phiên âm tiếng Ý như sau:

# Phụ âm đơn Phiên âm Cách phát âm 1 b /b/ bi Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 2 c /k/ nếu đứng trước a, o, u ci Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý /ch/ khi đứng trước các chữ còn lại chờ Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 3 d /d/ đi Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 4 f /f/ ép phe Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 5 g /g/ nếu đứng trước a, o, u gờ Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý /j/ nếu đứng trước e, i gi Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 6 h /ø/ âm câm Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 7 l /l/ en le Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 8 m /m/ em me Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 9 n /n/ en ne Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 10 p /p/ pi Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 11 q /k/ ku Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 12 r /r/ err Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 13 s /s/ e se Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 14 t /t/ ti Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 15 v /v/ vi Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 16 z /ts/ ze ta Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

Phụ âm ghép

Có 4 phụ âm ghép từ các phụ âm đơn gồm: Ch, gli, ng, tr.

# Phụ âm ghép Phiên âm Cách phát âm 1 ch /ch/ chờ Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 2 gli /li/ li Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 3 gn /ng/ ngờ Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 4 tr /t r/ ti err Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

Chữ mượn từ tiếng nước ngoài

5 chữ mượn từ tiếng nước ngoài j, k, w, x, y phát âm như sau:

# Chữ mượn Cách phát âm 1 j i lun ga Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 2 k ka pa Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 3 w vu đồ pi a Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 4 x ích x Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 5 y íp si lon Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

Chữ số

Các chữ số cơ bản gồm: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

Số Bằng chữ Cách phát âm 0 zero ze rô Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 1 uno u nô Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 2 due đu e Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 3 tre t re Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 4 quattro cu a t rô Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 5 cinque chin que Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 6 sei se i Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 7 sette set te Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 8 otto ot tô Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý 9 nove no ve Cách đọc bảng chữ cái tiếng Ý

Một số lưu ý trong cách phát âm tiếng Ý

Tiếng Ý rất đơn giản với cách phát âm gần giống chữ viết, tuy nhiên trong tiếng Ý có một số chữ mà tiếng Anh không có, gây khó khăn cho người học. Chẳng hạn như phụ âm ghép gn có cách phát âm giống chữ ng trong tiếng Việt nhưng đọc nhẹ hơn.

Ví dụ tiếng Ý

Ngoài ra, nói tiếng Ý phải lưu ý tới trọng âm của từ, hầu hết các trọng âm thường rơi ở âm thứ hai tính từ dưới lên. Trong một số trường hợp đặc biệt, trọng âm được nhấn ở âm tiết cuối cùng, khi đó bạn sẽ thấy dấu trọng âm xuất hiện.

Mẹo học bảng chữ cái tiếng Italia nhanh

Học bảng chữ cái nước Ý không khó vì đây là ngôn ngữ sử dụng chung hệ thống chữ La Tinh giống tiếng Việt. Cách phát âm các chữ cũng na ná, viết sao thì đọc vậy tạo điều kiện thuận lợi cho người ngoại quốc tìm hiểu về ngôn ngữ này.

Tuy nhiên, để đảm bảo việc học của bạn đạt kết quả tốt nhất, học nhanh nhưng nhớ lâu thì dưới đây là một số mẹo bạn không thể bỏ qua:

  • Mỗi ngày bạn hãy học từ 10 từ vựng tiếng Ý trở lên. Việc học thêm từ mới vừa giúp mở rộng vốn từ, vừa tạo động lực giúp bạn đọc - nói - nghe - viết nhiều hơn.
  • Đừng ngại giao tiếp bằng tiếng Ý, dù bạn mới học và chỉ biết vài câu đơn giản nhưng nếu có cơ hội, hãy thử giao tiếp bằng ngôn ngữ này với người bản địa hoặc với những người cùng học khác.
  • Âm nhạc cùng phim ảnh là nguồn tài liệu luyện tập tiếng Ý miễn phí trên mạng internet cho tất cả mọi người.
  • Nếu có thể bạn hãy tham gia một khóa học tiếng Ý chuyên nghiệp để được hướng dẫn, đào tạo bài bản.

Lời kết

Bảng chữ cái tiếng Ý ngắn gọn với 21 chữ cái chính thống và 5 chữ cái đi mượn từ nước ngoài không khó để ghi nhớ. Bạn hãy thường xuyên luyện tập, đồng thời áp dụng các mẹo học hiệu quả mà The Poet magazine org đã chia sẻ ở trên để đạt kết quả như mong muốn.

Xem thêm:

  • Bảng chữ cái Calligraphy hiện đại, bay bổng, đơn giản và hướng dẫn viết cơ bản cho người mới.
  • Bảng nguyên âm, phụ âm tiếng Việt và mẹo học nhanh cho bé từ 4 - 6 tuổi.
  • Bảng chữ cái tiếng Nga và cách đọc chuẩn.
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
sunwin
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Thơ
    • Thơ theo tác giả
    • Thơ hài hước, thơ chế
    • Thơ thả thính
    • Thơ buồn
    • Thơ về trẻ em, thiếu nhi
    • Thơ châm biếm
    • Thơ tình yêu
  • Học văn
    • Ngữ văn lớp 6
    • Ngữ văn lớp 7
    • Ngữ văn lớp 8
    • Ngữ văn lớp 9
    • Ngữ văn lớp 10
    • Ngữ văn lớp 12
    • Ngữ văn lớp 11
  • Câu nói
  • Sửa chỉnh tả
  • Học Thuật
  • Ca dao tục ngữ
  • Đồng giao
  • Trò chơi
  • Khám phá
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Meme
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký