[100+] Các loại trái cây bằng tiếng Anh có hình minh họa dễ nhớ
Trái cây trong tiếng Anh là gì?
Trái cây trong tiếng Anh là Fruit, có phiên âm là /fruːt/. Trong đó, trái cây được chia thành các nhóm chính như:
Tên các loại quả trong tiếng Anh có múi
Các loại quả có múi là một phần không thể thiếu trong cuộc sống của con người. Chúng cung cấp cho chúng ta nhiều vitamin, khoáng chất và chất xơ cần thiết cho cơ thể. Trái cây có múi cũng có hương vị thơm ngon và màu sắc đẹp mắt, khiến chúng trở thành món ăn yêu thích của nhiều người.Dưới đây là bảng tên các loại quả bằng tiếng Anh có múi:Bên cạnh các tên gọi phổ biến trên, cam, quýt, bưởi hay chanh cũng có rất nhiều chủng loại và mỗi loại lại có cách gọi khác. Chẳng hạn như:★ Quả cam tiếng Anh là gì?Quả cam tiếng Anh là Orange, có phiên âm là /ˈɒr.ɪndʒ/.Có hơn 400 giống cam được trồng trên khắp thế giới. Tuy nhiên, chúng thường được chia thành 4 nhóm chính là: common orange, blood orange, navel orange, và acidless orange.
Tên các loại berry trong tiếng Anh
Quả mọng (berry) là loại quả nhỏ, mọng nước, thường mọc trên bụi rậm hoặc dây leo. Hiện nay, có hơn 400 loại quả mọng trên thế giới, chúng thường có nhiều màu sắc khác nhau như: xanh, đỏ, tím, vàng, … .Dưới đây là tên các loại berry trong tiếng anh phổ biến mà người Việt thường gặp như:Bên cạnh các loại quả mọng phổ biến tại Việt Nam, berry trên thế giới còn có rất nhiều loại như: Acai berry, Maqui berry, Physalis (Golden berry), Blackcurrants (lý chua đen), Huckleberry, Barberry, Boysenberry, … .
Tên các loại trái cây bằng tiếng Anh có 1 hạt
Bảng tên gọi các loại trái cây tiếng Anh có 1 hạt được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt.★ Quả roi tiếng Anh là gì?Quả roi tiếng Anh là Bell fruit, có phiên âm là /bel, fruːt/.Đây là một loại quả được biết đến với tên gọi là Mận (theo phương ...
Tên các loại trái cây bằng tiếng Anh có nhiều hạt
Bảng tên gọi các loại trái cây tiếng Anh có nhiều hạt được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt.★ Quả nho tiếng Anh là gì?Quả nho tiếng Anh là Grape, có phiên âm là /ɡreɪp/.Tuy nhiên, nho khô (dried grape) thường được gọi là Raisin (có phiên âm là /ˈreɪ.zən/).★ Quả mít tiếng Anh là gì?Quả mít tiếng Anh là Jackfruit, có phiên âm là /ˈdʒæk.fruːt/.Còn mít tố nữ trong tiếng Anh là Cempedak hoặc Chempedak.★ Quả lê tiếng Anh là gì?Quả lê tiếng Anh là Pear, có phiên âm là /peər/.Hiện có khoảng 29 giống lê được tiêu thụ phổ biến trên Thế giới. Một số giống lê phổ biến trong tiếng Anh như: Anjou, Asian Pear (lê Châu Á), Aurora Pear, Bae Pear (còn gọi là lê Hàn Quốc), Baldwin pear (giống lê phổ biến tại Đông Á), Barlett pear, Bosc pear, Chinese White Pear (giống lê trắng của Trung Quốc), Singo pear, …. .Bên cạnh đó, lê được xem là quốc quả tại Pháp và Hàn Quốc.
Tên các loại trái cây bằng tiếng Anh họ dưa
Dưa trong tiếng Anh có nghĩa là melon, mỗi giống dưa lại có 1 tên gọi khác nhau như: Galia, Hami, Crenshaw, Casaba, Charentais, Musk melon, Snap melon, Santa Claus melon, … .Dưới đây là tên gọi các giống dưa bằng tiếng Anh phổ biến tại Việt Nam:Dưa lưới tiếng Anh là gì?Dưa lưới tiếng Anh là Cantaloupe (melon), có phiên âm là /ˈkæn.tə.luːp/.Thông thường, Cantaloupe được dùng để chỉ dưa lưới ruột đỏ (hoặc dưa vàng), trong khi dưa lưới ruột xanh là Honeydew.
Tên một số loại trái cây tiếng Anh khác
Xem thêm: Tổng hợp 300+ tên các con vật bằng tiếng Anh có hình minh họa sinh động.
Kết luận
Trên đây là danh sách tên các loại trái cây phổ biến bằng tiếng Anh cùng với hình ảnh minh họa và dịch nghĩa. Hy vọng bài viết này sẽ giúp cho bạn học và ghi nhớ tên các loại trái cây dễ dàng hơn, cũng như giúp bạn giao tiếp tự tin hơn khi nói về chủ đề trái cây trong tiếng Anh.Bên cạnh những loại trái cây được liệt kê trong bài viết, còn rất nhiều loại trái cây khác với tên gọi tiếng Anh đa dạng. Hãy tiếp tục khám phá và học hỏi để trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh của bạn nhé!
Bạn đã thích câu chuyện này ?
Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên
Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!