Lời bài nhạc Tình Ca của cố nhạc sỹ Phạm Duy có đoạn:
“Tiếng nước tôi! Bốn ngàn năm ròng rã buồn vui .Khóc cười theo mệnh nước nổi trôi, nước ơi!
Tiếng nước tôi! Tiếng mẹ sinh từ lúc nằm nôi.Thoắt ngàn năm thành tiếng lòng tôi, nước ơi!”
Quả thật trong suốt ‘1000 năm đô hộ giặc Tàu, 100 năm đô hộ giặc Tây’ (hơn 67 năm; 1887-1954, mượn lời bài hát Gia Tài Của Mẹ làm tròn 100 năm) thì tiếng Việt đã khóc, cười, chuyển mình cùng vòng xoáy định mệnh của lịch sử. Cũng như Nhật Bản và Hàn Quốc, Việt Nam nằm trong khối Sinosphere, chịu ảnh hưởng lâu đời từ văn hoá phương Bắc. Dù tiếng Việt đã được đổi từ viết bằng quốc âm tự sang Latin, chúng ta vẫn không thể chối bỏ rằng hơn 60% từ vựng tiếng Việt hiện đại có nguồn gốc từ tiếng Hoa. Và rồi thành xứ thuộc địa, chúng ta cũng Việt hoá (adopted) nhiều từ tiếng Pháp, trong đó nhiều từ vẫn được phổ biến cho đến ngày nay. Hiện nay trong thời đại toàn cầu hoá, mọi người đều dùng tiếng Anh và tiếng Pháp không còn là một ngôn ngữ hợp thời nữa. Việt Nam tuy vẫn nằm trong cộng đồng Pháp ngữ (Organisation internationale de la Francophonie) nhưng số người rành tiếng Pháp chưa bao giờ quá đáng kể. Thời Sài Gòn còn là Hòn Ngọc Viễn Đông (la Perle de l’Extrême-Orient), giới trẻ đua nhau nói “oh la la, toi et moi, je t’aime” (tiếng bồi) như để chứng tỏ mình thời thượng. Nhưng rồi nhiều người Mỹ đến, miền Nam chuyển sang học tiếng Mỹ, tuy vậy tiếng Pháp vẫn chiếm vị trí quan trọng với người công giáo và trí thức tiểu tư sản thời đó. Sau 1975, tiếng Pháp hầu như biến mất khỏi miền Nam do biến động chính trị, đời sống ngặt nghèo; trong khi đó miền Bắc học tiếng Nga và tiếng Pháp thay vì tiếng Anh do còn bật chế độ thù địch với Mỹ.
Khi học tiếng Pháp, tôi nhận ra tiếng Việt có khá nhiều từ vay mượn từ tiếng Pháp mà lúc nhỏ tôi chẳng mảy may quan tâm, nhưng giờ đây cảm thấy thật thú vị. Xin mời các bạn cùng điểm lại những từ tiếng Việt gốc Pháp này, nếu có thiếu xót xin các bạn bổ sung ở phần comment. Vì tôi là người miền Nam nên bài biết này sẽ chỉ liệt kê những từ phổ biến ở miền Nam trong hiểu biết hạn hẹp của tôi. Xin lưu ý list này gồm những từ trong văn nói và văn viết, bài này cũng không mang tính chất học thuật.
Danh sách này sẽ được đánh số để theo thứ tự alphabetical để tiện edit và tra cứu.

- à la carte = a la cạt/ gọi theo món = menu items
- accumulateur (accumulateur électrique) = bình ắc quy điện = rechargeable battery
- acide = axit = acid
- affaire = áp phê (phi vụ lớn, giao dịch lớn) = affair
- affiche = áp phích/ bích chương = poster
- album = an-bum = album
- alcool = cồn = alcohol
- allez hop = a-lê-hấp (làm ngay) = come on
- allô = a lô, chào (khi nghe điện thoại) = hello (when answering the phone)
- aluminium (papier d’aluminium) = nhôm (giản lược) = aluminium
- ampère = ampe = amprere (Amp)
- amygdale = amidan = tonsil
- anglais = Ăng Lê/ dân Anh quốc = English
- antenne = ăng ten = aerial
- artichaut = bông atisô = artichoke
- as (cartes) = lá ách (trong bài Tây) = ace
- as de carreau (cartes) = ách rô (tên con bài) = diamond
- as de pique: ách bích (tên con bài) = spade
- au plat (oeuf au plat) = ốp la (trứng chiên kiểu sunny-side-up) = fried egg
- auto = ô-tô (xe hơi) = car/ automobile
- bac = bắc/ phà (eg. khi đi miền Tây hay nghe người ta nói tới bắc Mỹ Thuận hay bắc Vàm Cống nhưng đó không phải là hướng Bắc, mà đúng ra là phà Mỹ Thuận lúc chưa có cầu MT và phà Vàm Cống) = ferry boat
- bâche = (tấm) bạc = tarpaulin
- bagages (porte-bagages) = tiền baga (khi đi xe đò hay tàu, phi cơ mà gửi hành lí nặng và lớn thì phải trả thêm tiền baga) = baggage fees
- balcon = ban công = balcony
- ballet = ba lê = ballet
- ballot = ba lô = backpack
- bande = băng (băng nhóm, băng đảng) = band
- banque = nhà băng (từ miền Nam hay dùng) = bank
- basalte = bazan/ đất đỏ (phân bố nhiều ở Tây Nguyên) = basalt
- basse = ba zơ = base
- bâton = gậy baton = cane/ stick/ baton
- bavard = ba hoa/ lắm lời = gossipy/ chatty
- beige = màu be = beige
- benne (benne à ordures) = xe ben/ xe rác = garbage truck
- béret = nón bê-rê (kiểu Pháp) = beret
- berger (chien de berger) = chó bẹc giê = German sherperd
- bête = bết bác (học ngu, cũng có nghĩa là tệ như “làm ăn bết bác”) = silly/ dumb
- béton = bê tông = concrete
- beurre = bơ = butter
- bidon = bi đông = can
- bière (la bière) = bia = beer
- bifstek = bíp tết, bíp tách = beefsteak
- billard = bi-da = play pool
- bille (stylo à bille) = bút bi, bi đạn= ballpoint pen
- biscuit = bích-quy = cookie
- bleu = (xanh) lơ = blue
- blockhaus = lô cốt = bunker
- bombe = bom = bomb
- bon bon = kẹo bòn bon = candy
- Bordeaux = bọt-đô (rượu nho), đỏ bọt đô = burgundy
- bottes = bốt (giày ống cao)
- boucle = búc (khoen cài dây nịt)
- bougie = bu gi xe (bộ phận phát điện cho động cơ) = spark plug
- boulon = bù-lon con tán (từ Miền Nam)/ bu-lông (con ốc) = bolt
- brancard = băng ca (cán khiêng cấp cứu) = stretcher
- buffet = búp phê = buffet
- bunker = boong ke, nơi ẩn nấp khi đánh trận (từ này gốc Đức nhưng mình phát âm theo tiếng Pháp) = bunker
- bus = xe buýt = bus
- cabine = cabin (thường chỉ tàu bè, khoang cho thuỷ thủ) = cabin
- câble = cáp (dây thừng bằng kim loại) = cable
- cacao = ca cao =cocoa
- cachet = cát xê = honorarium
- café (le café) = cà phê = coffee
- calot = nón ca lô = skull cap
- Cambodge = Cam Bốt (Campuchia, nước Miên) = Cambodia
- camion = xe cam nhông (từ miền Nam, xe tải lớn như xe nhà binh, xe đò, xe hàng liên tỉnh) = truck, van
- canot = ca-nô = canoe
- cantine = căng tin = cafeteria
- caoutchouc = cao su = rubber
- caramel = caramen (đường nung) = caramel
- carbone = các-bon (chất than) = carbon
- carotte = cà rốt = carrot
- carreau = ca rô = check
- cartable = cặp táp = school bag/ satchel
- carte = cạt = card
- carte de visite = cạt vi sít, danh thiếp = business card
- carte verte = cà vẹt, cạc quẹt (miền Nam), giấy tờ xe = driver’s license
- carton = thùng cạt tông = cardboard
- cas = ca (trường hợp) = case
- cascadeur = diễn viên đóng thế = stuntman
- cassette = cát sét = cassette
- catalogue = ca ta lô = catalog
- Cavalière = ca-ve (gái nhảy/ gái mại dâm) = dancer/ prostitute
- centimètre = xăng-ti-mét = centimeter (cm)
- cerise = trái sơ-ri = cherry
- chaîne = sên (dây xích xe đạp, xe gắn máy) = chain
- chaland = sà lan = garge
- chambre à air = săm (xe đạp) = tube
- champagne = sâm panh (rượu) = champagne
- chauffeur = sốp phơ (tài xế) = driver
- chef = sếp = chief
- chemise = áo sơ mi = shirt
- chèque = séc = check
- chocolat = sô cô la = chocolate
- choux à la crème = (bánh) su kem = cream puff
- chou-fleur = súp-lơ (bông cải trắng) = cauliflower
- chou-rave = củ su hào = kohlrabi
- cigare = xì-gà = cigar
- ciment = xi măng = cement
- cinéma = xi nê = cinema
- cirque = xiếc = circus
- clé = cờ lê = wrench
- cobalt = màu xanh cô ban = cobalt
- cœur = trái tim, lá bài cơ = heart
- coffre = cốp (xe) = trunk
- Cognac = rượu cô nhắc = Cognac
- commission = tiền cò, tiền còm = comission
- compas = côm pa (để vẽ vòng tròn) = compass
- complet = com lê = suit
- compteur = công tơ = speedometer
- conteneur = công ten nơ = container
- contrôleur = lơ xe (từ rút gọn chỉ còn giưc chữ “lơ”) = controller
- coolie = cu li (từ miền Nam, lính lác làm việc lặt vặt) = coolie
- copier = cóp pi, cộp pi, quay cóp = copy
- corset = coóc-sê (áo bó ngực và bụng của phụ nữ) = girdle
- couloir = cu loa (lối đi qua) = hallway
- coupure (coupure de courant) = cúp (sự cắt điện, nước) = power outage
- coureur = cua rơ (người đua xe đạp, hay nghe trong Tour de France) = racer
- courroie = cu-roa (đai chuyền) = strap
- cravate = cà vạt = tie
- crème glacée = kem (miền Bắc), cà rem/cà lem (miền Nam) = cream
- crêpe = bánh kẹp/ bánh kếp = crêpe
- cresson = xà-lách-son (rau) = cress
- cuillière = cùi dìa = spoon
- cyclo = xích-lô = cyclo
- cylindre = xi lanh = cylinder
- dame/ madame = đầm (đàn bà, cũng để chỉ tên con bài nhưng tiếng Pháp là reine) = lady/ madam
- décal (décalcomanie) = dán decal = decalcomania
- demi-garçon = đờ mi gạc-xông (tóc tém giống con trai) = tiếng Anh không biết gọi là gì, tóc bob chăng? Eg. “Này cô em Bắc Kỳ nho nhỏ. Này cô em tóc demi-garçon. Đạpxe vô lối chờ anh ngó. Quên hết giận hờn, thù ghét đám đông.”
- dentelle = đăng ten/ ren = lace
- diesel = đi-e-zen = diesel
- divan = đi văng = couch, sofa
- docteur = đốc tờ (bác sỹ) = doctor
- doubler = đúp (cú đúp) = double
- douille = đuôi (bộ phận để gắn bóng đèn) = fitting
- drap =dra (vải trải giường) = sheet
- écho = ê-cô (tiếng vang) = echo
- écrou = ê-cu (con tán để vặn vào bù-lon) = nut
- effet = ép phê (tác dụng, eg. uống một ly nước mía không có ép phê, không đã khát) = effect.
- enveloppe = lốp (vỏ bánh xe) = tires
- epinard = rau bina = spinach
- équerre = ê ke (thước đo góc vuông) = carpenter’s square
- équipe = ê kip = team
- essence = xăng = gasoline
- faire la cour = cua (cua gái) = hit on sb
- fermeture éclair = phẹc mơ tuy = zipper
- fiche = phích (vật để cắm điện) = plug
- film = phim
- filtre = phin = filter
- flan aux oeufs et au caramel = bánh flan
- fontaine = (nước) phông tên = tap water
- frein = phanh xe/ thắng xe = brake
- fromage = phô mai (miền Nam), pho mát (miền Bắc) = cheese
- galant = ga lăng (nịnh đầm) = gallant
- galeux = ghẻ lở = mangy
- galon = lon (eg. đeo lon đại uý) = stripe
- gamelle = gà mên (từ miền Nam, hộp đựng cơm canh mang đi làm thường bằng nhôm hay inox, có nhiều tầng) = bowl, mess tin
- gants = găng (bao tay) = gloves
- garage = ga-ra (nhà để xe)= garage
- garde = gác (gác cổng, canh gác) = guard
- garde manger = gạc măng rê (tủ nhỏ đựng thức ăn trong bếp, ghép từ ‘garde - canh gác và manger - ăn, thức ăn’) = larder, pantry
- garde-boue = gạc-đờ-bu (cái vành xe) = fender
- gare = nhà ga = train station
- gâteau = bánh ga tô = cake
- gaz = ga (khí đốt) = gas
- ghilet = áo ghi lê = vest
- glaïeul = bông lay ơn = gladiolus
- gomme = gôm (cục gôm, miền Nam; cục tẩy miền Bắc) = eraser
- goût = gu = taste
- gramme = gam =gram
- gris = màu ghi/ xám = grey/ gray
- guidon = ghi-đông (tay lái xe hai bánh) = handlebar
- guitare = đàn ghi ta = guitar
- hectare = héc ta = hectare
- hormone = hóoc môn = hormon
- inox = inox = stainless steel
- jambon = thịt giăm bông/ thịt nguội = ham
- jupe = gíp/ giuyp = skirt
- kaki = vải kaki = kakhi
- laine = len (vải) = wool
- lame de rasoir = lưỡi lam = razor blade
- lancée = lăng xê = promote
- lavabo = la-va-bô (bồn rửa mặt) = sink
- le panneau d’affichage = pa nô áp phích quảng cáo = billboard
- légionnaire = lính lê dương = legion soldiers
- légumes = lê-ghim, lơ ghim (rau, người Đà Lạt hay dùng) = vegetables
- Liban = Li Băng = Lebanon
- license = li xăng (bản quyền) = license
- lipide = lipit = lipid
- litre = lít = liter
- logarimthe = lô ga rít = logarithm
- logique = lo-gít = logic
- loto = lô-tô = lotto
- loupe = kính lúp (kính phóng đại) = magnifier
- maillot = áo may-ô = undershirt
- malin = ma lanh (láu cá, láu lỉnh; mấy đứa bạn Mễ hay nói mala/ malo trong Spanish cũng cùng nghĩa nhưng kiểu xấu tính) = malicious
- mandoline = đàn măng đô lin = mandolin
- mangoustan = măng-cụt = mangosteen
- mannequin = ma nơ canh = mannequin
- manteu = áo măng tô = trench coat
- marque = mác (thương hiệu; bộ vó) = trademark
- médaillon = mề đay = medal
- mètre = mét = meter (m)
- mignon/ mignonne = mi-nhon (dễ thương, nhưng ngày nay dùng để chỉ người con gái ốm, có vòng đo chuẩn) = adorable
- millimètre = mi-li-mét = millimeter (mm)
- mobylette = mô bi lét (xe) = moped
- modern = mô đen = modern
- molette = mỏ-lết (kềm vạn năng) = rowel
- motif = mô típ = motif, motive
- moto = xe mô tô = motor
- mouchoir = khăn mùi xoa = handkerchief
- mousse = mút (vật mềm và đàn hồi được, nệm mút) = foam
- moutarde = mù tạc = mustard
- néon = đèn neon = neon light
- Noël = nô-en = Christmas
- noeud = nơ = bow
- note = nốt (chấm dùng trong âm nhạc) = note
- nouille = nui = pasta
- nylon = ni lông = nylon
- olive = ôliu = olive
- oxygène = ôxy = oxygen
- paladres = (ăn nói) bá láp, bá xàm = nonsense
- pâté (la pâté) = pa tê
- pâté chaud = pa-tê-sô (loại bánh có nhân thịt) = savoury puff pastry
- patin = pa tanh = skate
- patte d’éléphant = (quần ống rộng) bát = wide leg pants
- pédale = pê đan (bàn đạp) = pedal
- pédé (pédéraste) = pê đê (bóng) = gay
- phare = (đèn) pha = headlamp
- piano = pi-a-nô
- pile électrique = pin = battery
- piston = pít tông = piston engine
- pomme = trái bơm (người miền Nam hay dùng, hiện nay nhiều bạn trẻ tưởng là mượn từ bomb hay lựu đạn. Người miền Bắc hay dùng từ “quả táo”) = apple
- pompe = bơm (đồ để thổi hơi) = pump
- pont = boong tàu = deck
- portefeuille = bóp-phơi (cái bóp, cái ví) = wallet
- poupeé = búp bê/ búp bế/ cúp bế = doll
- pourboire = buốc boa, tiền boa = tip
- pyjama = py-za-ma, đồ bộ đi ngủ = pajama
- quai (le quai) = (bờ) kè = dock, quay, platform
- queue = cơ (cây gậy để thụt bida) = cue
- quinine = ký-ninh (thuốc để trị bệnh sốt rét và bệnh babesiosis) = quinin
- radio = ra đi ô = radio
- ragoût = ra-gu (món thịt nấu với rau, củ, miền nam hay gọi là la-gu do nhiều người gốc Tàu bị ngọng chữ R, họ nói thành L, giống người TQ và người Nhật. Nhiều người nhầm với món Ragù của Ý thường hay trộn với pasta và có cà tomato) = stew meat and veggies
- rail = rầy (đường ray xe lửa) = rail
- reçu = rờ-xuy (tờ biên nhận) = receipt
- remorque = rờ-mọt (xe được kéo bằng một xe khác) = trailer
- ressort = lò xo (thêm một từ bị đổi phát âm R thành L) = spring
- rhum = rum (tên loại rượu) = rhrum
- rideau = ri-đô (tấm màn) = curtain
- robinet = rô-bi-nê (vòi nước, do Robin, người đã sáng chế)= faucet
- rôti = rô-ti (món thịt nướng hoặc quay) = roast
- rouleau compresseur = xe lô/ xe hủ lô (xe cán nhựa đường) = road roller
- ruban = ruy băng = ribbon
- sac = (cái) sắc/ túi đeo = sachet, poche
- salade = xà lách, xa lát = salad
- salon = (ghế) sa lông/ cửa tiệm salon tóc, nail = salon
- sandale = săng-đan (loại giày da hở chân) = sandal
- sapotier = sa-pô-chê (trái lòng mứt, hay xay sinh tố) = sapote
- satin = sa tanh = satin
- sauce = xốt (nước xốt) = sauce
- saucisse = xúc-xích = sausage
- savon = xà bông (miền Nam)/ xà phòng (miền Bắc) = soap
- scandale = xi căng đan = scandal
- seau = sô (đựng nước) = bucket
- secours = sơ cua (dự phòng: chìa khoá sơ cua, pin sơ cua, kế hoạch sơ cua) = backing
- seringue = sơ-ranh (ống tiêm) = syringe
- shoc = sốc (chấn động mạnh) = shock
- sida = si đa (bệnh HIV/AIDS, giống tiếng Pháp, tiếng Ý) = AIDS
- signal = xi nhan (đèn si nhan, ra dấu) = signal
- signifier = xi nhê (tác động, ảnh hưởng; eg. có nói hết lời với nó cũng không xi nhê xi nhiết gì, như nước đổ đầu vịt) = signify
- similicuir = (vải giả da) simili = leatherette
- sirop = xi-rô = syrup
- slip = quần si líp/ quần sì = underpants/ briefs
- sœur = sơ = sister
- sofa = ghế sofa = divan/ sofa
- soie = vải xoa = silk
- soirée (robe de soirée) = xoa rê (đầm dài dạ hội; eg. lúc nhỏ mẹ hay hỏi sao này đám cưới sẽ mặc soirée Tây hay áo dài truyền thống?) = long dress
- sou = xu (đồng xu) = penny
- soude = xút (chất kiềm soda NaOH) = soda
- soupe = súp = soup
- soutien-gorge = sú-chiêng (áo ngực) = bra
- tablier = tạp dề = apron
- tank = xe tăng = tank
- tasse = tách (tách trà con dâu, tách cà phê) = cup/ mug
- taxi = tắc-xi = taxi
- tension = tăng xông (lên huyết áp, căng thẳng; người miền Nam hay dùng nói “lên tăng xông” nghĩa là giận sôi máu) = hypertension
- timbre = tem = stamp
- toilette = toa lét = toilet
- tôle = tôn (tấm kim loại để lợp nhà) = sheeting
- ton sur ton = tôn xuyệt tông (phối đồ đồng bộ) = mix n match
- tondeuse = tông đơ (máy xén tóc cho nam) = clipper
- tournevis = tuốt nơ vít = screwdriver
- tube = tuýp kem đánh răng = tube
- turbine = tua bin = turbine
- vaccin = vắc-xanh (vắc xin) = vaccine
- vagabond = ma-cà-bông (người lang thang lêu lổng, trong Số Đỏ của vũ Trọng Phụng có nói Xuân Tóc Đỏ là thằng ma cà bông) = vagabond, boho
- Valentine (saint Valentine) = Va-len-tin/ lễ Tình Nhân (giống tiếng Quảng 情人) = Valentine’s Day
- valise = va li = luggage
- valse = van (điệu nhảy) = Waltz
- valve = van (đường dẫn, van tim, van mạch máu) = valve
- vanille = va-ni = vanilla
- vedette = vơ- đét (người mẫu chính trong một show diễn thời trang) = starring
- vernis = đánh vẹc ni (đánh bóng tủ, bàn, salon) = polish
- veste = vét (áo vét) = jacket
- veston = vét-tông (loại áo vét ngắn) = blazer
- vin = (rượu) vang = wine
- violin = vi ô lông (đàn) = violin
- virus = vi rút = virus
- vis = cây vít = screw
- vitamine = vitamin = vitamin
- voile = voan (vải voan, khăn voan cô dâu) = chiffon
- volant = vô lăng = steering wheel
- yaourt = yaourt/ da ua = yogurt
Note: Một số từ bị nhầm lẫn hoặc chưa rõ nguồn gốc bị cho là tiếng Pháp như: giày Bata (từ dùng sau 1975, chỉ giày sneakers thể thao, Bata là tên của một công ty giày Tiệp Khắc), quần xà lỏn (sarong của nhiều dân tộc Đông Nam Á, đặc biệt là Mã Lai và Khmer; người miền Nam còn gọi là quần tà lỏn), áo dài raglan (họ của Lord Raglan, người Anh sáng chế ra kiểu tay áo ráp với thân), từ “ba” giống với “papa, père” trong tiếng Pháp, “bánh mì” phát âm gần giống “pain de mie”, “Phở” giống với “pot-au-feu”, “bùng binh” hơi từa tựa “round-point”, “tí nị” mượn từ tiếng Anh “tiny”, từ “xì ke” người Nam hay gọi kẻ nghiện ma tuý mượn từ tiếng Anh “scag”,
_Kimmy tổng hợp, 2020_
Works Cited/ Nguồn Tham Khảo:
Từ điển Từ vay mượn trong tiếng Việt hiện đại, TS. Trần Thanh Ái, NXB Đại Học Quốc Gia TP. HCM-2009.