Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Tranh Tô Màu
  • Meme
  • Avatar
  • Hình Nền
  • Ảnh Hoa
  • Ảnh Chibi
  • Ảnh Nail
Tranh Tô Màu Meme Avatar Hình Nền Ảnh Hoa Ảnh Chibi Ảnh Nail
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

❄ La Dolce Vita ❄

avatar
Xuka
14:23 13/11/2025

Mục Lục

Lời bài nhạc Tình Ca của cố nhạc sỹ Phạm Duy có đoạn:

“Tiếng nước tôi! Bốn ngàn năm ròng rã buồn vui .Khóc cười theo mệnh nước nổi trôi, nước ơi!

Tiếng nước tôi! Tiếng mẹ sinh từ lúc nằm nôi.Thoắt ngàn năm thành tiếng lòng tôi, nước ơi!”

Quả thật trong suốt ‘1000 năm đô hộ giặc Tàu, 100 năm đô hộ giặc Tây’ (hơn 67 năm; 1887-1954, mượn lời bài hát Gia Tài Của Mẹ làm tròn 100 năm) thì tiếng Việt đã khóc, cười, chuyển mình cùng vòng xoáy định mệnh của lịch sử. Cũng như Nhật Bản và Hàn Quốc, Việt Nam nằm trong khối Sinosphere, chịu ảnh hưởng lâu đời từ văn hoá phương Bắc. Dù tiếng Việt đã được đổi từ viết bằng quốc âm tự sang Latin, chúng ta vẫn không thể chối bỏ rằng hơn 60% từ vựng tiếng Việt hiện đại có nguồn gốc từ tiếng Hoa. Và rồi thành xứ thuộc địa, chúng ta cũng Việt hoá (adopted) nhiều từ tiếng Pháp, trong đó nhiều từ vẫn được phổ biến cho đến ngày nay. Hiện nay trong thời đại toàn cầu hoá, mọi người đều dùng tiếng Anh và tiếng Pháp không còn là một ngôn ngữ hợp thời nữa. Việt Nam tuy vẫn nằm trong cộng đồng Pháp ngữ (Organisation internationale de la Francophonie) nhưng số người rành tiếng Pháp chưa bao giờ quá đáng kể. Thời Sài Gòn còn là Hòn Ngọc Viễn Đông (la Perle de l’Extrême-Orient), giới trẻ đua nhau nói “oh la la, toi et moi, je t’aime” (tiếng bồi) như để chứng tỏ mình thời thượng. Nhưng rồi nhiều người Mỹ đến, miền Nam chuyển sang học tiếng Mỹ, tuy vậy tiếng Pháp vẫn chiếm vị trí quan trọng với người công giáo và trí thức tiểu tư sản thời đó. Sau 1975, tiếng Pháp hầu như biến mất khỏi miền Nam do biến động chính trị, đời sống ngặt nghèo; trong khi đó miền Bắc học tiếng Nga và tiếng Pháp thay vì tiếng Anh do còn bật chế độ thù địch với Mỹ.

Khi học tiếng Pháp, tôi nhận ra tiếng Việt có khá nhiều từ vay mượn từ tiếng Pháp mà lúc nhỏ tôi chẳng mảy may quan tâm, nhưng giờ đây cảm thấy thật thú vị. Xin mời các bạn cùng điểm lại những từ tiếng Việt gốc Pháp này, nếu có thiếu xót xin các bạn bổ sung ở phần comment. Vì tôi là người miền Nam nên bài biết này sẽ chỉ liệt kê những từ phổ biến ở miền Nam trong hiểu biết hạn hẹp của tôi. Xin lưu ý list này gồm những từ trong văn nói và văn viết, bài này cũng không mang tính chất học thuật.

Danh sách này sẽ được đánh số để theo thứ tự alphabetical để tiện edit và tra cứu.

Ga Đà Lạt
  1. à la carte = a la cạt/ gọi theo món = menu items
  2. accumulateur (accumulateur électrique) = bình ắc quy điện = rechargeable battery
  3. acide = axit = acid
  4. affaire = áp phê (phi vụ lớn, giao dịch lớn) = affair
  5. affiche = áp phích/ bích chương = poster
  6. album = an-bum = album
  7. alcool = cồn = alcohol
  8. allez hop = a-lê-hấp (làm ngay) = come on
  9. allô = a lô, chào (khi nghe điện thoại) = hello (when answering the phone)
  10. aluminium (papier d’aluminium) = nhôm (giản lược) = aluminium
  11. ampère = ampe = amprere (Amp)
  12. amygdale = amidan = tonsil
  13. anglais = Ăng Lê/ dân Anh quốc = English
  14. antenne = ăng ten = aerial
  15. artichaut = bông atisô = artichoke
  16. as (cartes) = lá ách (trong bài Tây) = ace
  17. as de carreau (cartes) = ách rô (tên con bài) = diamond
  18. as de pique: ách bích (tên con bài) = spade
  19. au plat (oeuf au plat) = ốp la (trứng chiên kiểu sunny-side-up) = fried egg
  20. auto = ô-tô (xe hơi) = car/ automobile
  21. bac = bắc/ phà (eg. khi đi miền Tây hay nghe người ta nói tới bắc Mỹ Thuận hay bắc Vàm Cống nhưng đó không phải là hướng Bắc, mà đúng ra là phà Mỹ Thuận lúc chưa có cầu MT và phà Vàm Cống) = ferry boat
  22. bâche = (tấm) bạc = tarpaulin
  23. bagages (porte-bagages) = tiền baga (khi đi xe đò hay tàu, phi cơ mà gửi hành lí nặng và lớn thì phải trả thêm tiền baga) = baggage fees
  24. balcon = ban công = balcony
  25. ballet = ba lê = ballet
  26. ballot = ba lô = backpack
  27. bande = băng (băng nhóm, băng đảng) = band
  28. banque = nhà băng (từ miền Nam hay dùng) = bank
  29. basalte = bazan/ đất đỏ (phân bố nhiều ở Tây Nguyên) = basalt
  30. basse = ba zơ = base
  31. bâton = gậy baton = cane/ stick/ baton
  32. bavard = ba hoa/ lắm lời = gossipy/ chatty
  33. beige = màu be = beige
  34. benne (benne à ordures) = xe ben/ xe rác = garbage truck
  35. béret = nón bê-rê (kiểu Pháp) = beret
  36. berger (chien de berger) = chó bẹc giê = German sherperd
  37. bête = bết bác (học ngu, cũng có nghĩa là tệ như “làm ăn bết bác”) = silly/ dumb
  38. béton = bê tông = concrete
  39. beurre = bơ = butter
  40. bidon = bi đông = can
  41. bière (la bière) = bia = beer
  42. bifstek = bíp tết, bíp tách = beefsteak
  43. billard = bi-da = play pool
  44. bille (stylo à bille) = bút bi, bi đạn= ballpoint pen
  45. biscuit = bích-quy = cookie
  46. bleu = (xanh) lơ = blue
  47. blockhaus = lô cốt = bunker
  48. bombe = bom = bomb
  49. bon bon = kẹo bòn bon = candy
  50. Bordeaux = bọt-đô (rượu nho), đỏ bọt đô = burgundy
  51. bottes = bốt (giày ống cao)
  52. boucle = búc (khoen cài dây nịt)
  53. bougie = bu gi xe (bộ phận phát điện cho động cơ) = spark plug
  54. boulon = bù-lon con tán (từ Miền Nam)/ bu-lông (con ốc) = bolt
  55. brancard = băng ca (cán khiêng cấp cứu) = stretcher
  56. buffet = búp phê = buffet
  57. bunker = boong ke, nơi ẩn nấp khi đánh trận (từ này gốc Đức nhưng mình phát âm theo tiếng Pháp) = bunker
  58. bus = xe buýt = bus
  59. cabine = cabin (thường chỉ tàu bè, khoang cho thuỷ thủ) = cabin
  60. câble = cáp (dây thừng bằng kim loại) = cable
  61. cacao = ca cao =cocoa
  62. cachet = cát xê = honorarium
  63. café (le café) = cà phê = coffee
  64. calot = nón ca lô = skull cap
  65. Cambodge = Cam Bốt (Campuchia, nước Miên) = Cambodia
  66. camion = xe cam nhông (từ miền Nam, xe tải lớn như xe nhà binh, xe đò, xe hàng liên tỉnh) = truck, van
  67. canot = ca-nô = canoe
  68. cantine = căng tin = cafeteria
  69. caoutchouc = cao su = rubber
  70. caramel = caramen (đường nung) = caramel
  71. carbone = các-bon (chất than) = carbon
  72. carotte = cà rốt = carrot
  73. carreau = ca rô = check
  74. cartable = cặp táp = school bag/ satchel
  75. carte = cạt = card
  76. carte de visite = cạt vi sít, danh thiếp = business card
  77. carte verte = cà vẹt, cạc quẹt (miền Nam), giấy tờ xe = driver’s license
  78. carton = thùng cạt tông = cardboard
  79. cas = ca (trường hợp) = case
  80. cascadeur = diễn viên đóng thế = stuntman
  81. cassette = cát sét = cassette
  82. catalogue = ca ta lô = catalog
  83. Cavalière = ca-ve (gái nhảy/ gái mại dâm) = dancer/ prostitute
  84. centimètre = xăng-ti-mét = centimeter (cm)
  85. cerise = trái sơ-ri = cherry
  86. chaîne = sên (dây xích xe đạp, xe gắn máy) = chain
  87. chaland = sà lan = garge
  88. chambre à air = săm (xe đạp) = tube
  89. champagne = sâm panh (rượu) = champagne
  90. chauffeur = sốp phơ (tài xế) = driver
  91. chef = sếp = chief
  92. chemise = áo sơ mi = shirt
  93. chèque = séc = check
  94. chocolat = sô cô la = chocolate
  95. choux à la crème = (bánh) su kem = cream puff
  96. chou-fleur = súp-lơ (bông cải trắng) = cauliflower
  97. chou-rave = củ su hào = kohlrabi
  98. cigare = xì-gà = cigar
  99. ciment = xi măng = cement
  100. cinéma = xi nê = cinema
  101. cirque = xiếc = circus
  102. clé = cờ lê = wrench
  103. cobalt = màu xanh cô ban = cobalt
  104. cœur = trái tim, lá bài cơ = heart
  105. coffre = cốp (xe) = trunk
  106. Cognac = rượu cô nhắc = Cognac
  107. commission = tiền cò, tiền còm = comission
  108. compas = côm pa (để vẽ vòng tròn) = compass
  109. complet = com lê = suit
  110. compteur = công tơ = speedometer
  111. conteneur = công ten nơ = container
  112. contrôleur = lơ xe (từ rút gọn chỉ còn giưc chữ “lơ”) = controller
  113. coolie = cu li (từ miền Nam, lính lác làm việc lặt vặt) = coolie
  114. copier = cóp pi, cộp pi, quay cóp = copy
  115. corset = coóc-sê (áo bó ngực và bụng của phụ nữ) = girdle
  116. couloir = cu loa (lối đi qua) = hallway
  117. coupure (coupure de courant) = cúp (sự cắt điện, nước) = power outage
  118. coureur = cua rơ (người đua xe đạp, hay nghe trong Tour de France) = racer
  119. courroie = cu-roa (đai chuyền) = strap
  120. cravate = cà vạt = tie
  121. crème glacée = kem (miền Bắc), cà rem/cà lem (miền Nam) = cream
  122. crêpe = bánh kẹp/ bánh kếp = crêpe
  123. cresson = xà-lách-son (rau) = cress
  124. cuillière = cùi dìa = spoon
  125. cyclo = xích-lô = cyclo
  126. cylindre = xi lanh = cylinder
  127. dame/ madame = đầm (đàn bà, cũng để chỉ tên con bài nhưng tiếng Pháp là reine) = lady/ madam
  128. décal (décalcomanie) = dán decal = decalcomania
  129. demi-garçon = đờ mi gạc-xông (tóc tém giống con trai) = tiếng Anh không biết gọi là gì, tóc bob chăng? Eg. “Này cô em Bắc Kỳ nho nhỏ. Này cô em tóc demi-garçon. Đạpxe vô lối chờ anh ngó. Quên hết giận hờn, thù ghét đám đông.”
  130. dentelle = đăng ten/ ren = lace
  131. diesel = đi-e-zen = diesel
  132. divan = đi văng = couch, sofa
  133. docteur = đốc tờ (bác sỹ) = doctor
  134. doubler = đúp (cú đúp) = double
  135. douille = đuôi (bộ phận để gắn bóng đèn) = fitting
  136. drap =dra (vải trải giường) = sheet
  137. écho = ê-cô (tiếng vang) = echo
  138. écrou = ê-cu (con tán để vặn vào bù-lon) = nut
  139. effet = ép phê (tác dụng, eg. uống một ly nước mía không có ép phê, không đã khát) = effect.
  140. enveloppe = lốp (vỏ bánh xe) = tires
  141. epinard = rau bina = spinach
  142. équerre = ê ke (thước đo góc vuông) = carpenter’s square
  143. équipe = ê kip = team
  144. essence = xăng = gasoline
  145. faire la cour = cua (cua gái) = hit on sb
  146. fermeture éclair = phẹc mơ tuy = zipper
  147. fiche = phích (vật để cắm điện) = plug
  148. film = phim
  149. filtre = phin = filter
  150. flan aux oeufs et au caramel = bánh flan
  151. fontaine = (nước) phông tên = tap water
  152. frein = phanh xe/ thắng xe = brake
  153. fromage = phô mai (miền Nam), pho mát (miền Bắc) = cheese
  154. galant = ga lăng (nịnh đầm) = gallant
  155. galeux = ghẻ lở = mangy
  156. galon = lon (eg. đeo lon đại uý) = stripe
  157. gamelle = gà mên (từ miền Nam, hộp đựng cơm canh mang đi làm thường bằng nhôm hay inox, có nhiều tầng) = bowl, mess tin
  158. gants = găng (bao tay) = gloves
  159. garage = ga-ra (nhà để xe)= garage
  160. garde = gác (gác cổng, canh gác) = guard
  161. garde manger = gạc măng rê (tủ nhỏ đựng thức ăn trong bếp, ghép từ ‘garde - canh gác và manger - ăn, thức ăn’) = larder, pantry
  162. garde-boue = gạc-đờ-bu (cái vành xe) = fender
  163. gare = nhà ga = train station
  164. gâteau = bánh ga tô = cake
  165. gaz = ga (khí đốt) = gas
  166. ghilet = áo ghi lê = vest
  167. glaïeul = bông lay ơn = gladiolus
  168. gomme = gôm (cục gôm, miền Nam; cục tẩy miền Bắc) = eraser
  169. goût = gu = taste
  170. gramme = gam =gram
  171. gris = màu ghi/ xám = grey/ gray
  172. guidon = ghi-đông (tay lái xe hai bánh) = handlebar
  173. guitare = đàn ghi ta = guitar
  174. hectare = héc ta = hectare
  175. hormone = hóoc môn = hormon
  176. inox = inox = stainless steel
  177. jambon = thịt giăm bông/ thịt nguội = ham
  178. jupe = gíp/ giuyp = skirt
  179. kaki = vải kaki = kakhi
  180. laine = len (vải) = wool
  181. lame de rasoir = lưỡi lam = razor blade
  182. lancée = lăng xê = promote
  183. lavabo = la-va-bô (bồn rửa mặt) = sink
  184. le panneau d’affichage = pa nô áp phích quảng cáo = billboard
  185. légionnaire = lính lê dương = legion soldiers
  186. légumes = lê-ghim, lơ ghim (rau, người Đà Lạt hay dùng) = vegetables
  187. Liban = Li Băng = Lebanon
  188. license = li xăng (bản quyền) = license
  189. lipide = lipit = lipid
  190. litre = lít = liter
  191. logarimthe = lô ga rít = logarithm
  192. logique = lo-gít = logic
  193. loto = lô-tô = lotto
  194. loupe = kính lúp (kính phóng đại) = magnifier
  195. maillot = áo may-ô = undershirt
  196. malin = ma lanh (láu cá, láu lỉnh; mấy đứa bạn Mễ hay nói mala/ malo trong Spanish cũng cùng nghĩa nhưng kiểu xấu tính) = malicious
  197. mandoline = đàn măng đô lin = mandolin
  198. mangoustan = măng-cụt = mangosteen
  199. mannequin = ma nơ canh = mannequin
  200. manteu = áo măng tô = trench coat
  201. marque = mác (thương hiệu; bộ vó) = trademark
  202. médaillon = mề đay = medal
  203. mètre = mét = meter (m)
  204. mignon/ mignonne = mi-nhon (dễ thương, nhưng ngày nay dùng để chỉ người con gái ốm, có vòng đo chuẩn) = adorable
  205. millimètre = mi-li-mét = millimeter (mm)
  206. mobylette = mô bi lét (xe) = moped
  207. modern = mô đen = modern
  208. molette = mỏ-lết (kềm vạn năng) = rowel
  209. motif = mô típ = motif, motive
  210. moto = xe mô tô = motor
  211. mouchoir = khăn mùi xoa = handkerchief
  212. mousse = mút (vật mềm và đàn hồi được, nệm mút) = foam
  213. moutarde = mù tạc = mustard
  214. néon = đèn neon = neon light
  215. Noël = nô-en = Christmas
  216. noeud = nơ = bow
  217. note = nốt (chấm dùng trong âm nhạc) = note
  218. nouille = nui = pasta
  219. nylon = ni lông = nylon
  220. olive = ôliu = olive
  221. oxygène = ôxy = oxygen
  222. paladres = (ăn nói) bá láp, bá xàm = nonsense
  223. pâté (la pâté) = pa tê
  224. pâté chaud = pa-tê-sô (loại bánh có nhân thịt) = savoury puff pastry
  225. patin = pa tanh = skate
  226. patte d’éléphant = (quần ống rộng) bát = wide leg pants
  227. pédale = pê đan (bàn đạp) = pedal
  228. pédé (pédéraste) = pê đê (bóng) = gay
  229. phare = (đèn) pha = headlamp
  230. piano = pi-a-nô
  231. pile électrique = pin = battery
  232. piston = pít tông = piston engine
  233. pomme = trái bơm (người miền Nam hay dùng, hiện nay nhiều bạn trẻ tưởng là mượn từ bomb hay lựu đạn. Người miền Bắc hay dùng từ “quả táo”) = apple
  234. pompe = bơm (đồ để thổi hơi) = pump
  235. pont = boong tàu = deck
  236. portefeuille = bóp-phơi (cái bóp, cái ví) = wallet
  237. poupeé = búp bê/ búp bế/ cúp bế = doll
  238. pourboire = buốc boa, tiền boa = tip
  239. pyjama = py-za-ma, đồ bộ đi ngủ = pajama
  240. quai (le quai) = (bờ) kè = dock, quay, platform
  241. queue = cơ (cây gậy để thụt bida) = cue
  242. quinine = ký-ninh (thuốc để trị bệnh sốt rét và bệnh babesiosis) = quinin
  243. radio = ra đi ô = radio
  244. ragoût = ra-gu (món thịt nấu với rau, củ, miền nam hay gọi là la-gu do nhiều người gốc Tàu bị ngọng chữ R, họ nói thành L, giống người TQ và người Nhật. Nhiều người nhầm với món Ragù của Ý thường hay trộn với pasta và có cà tomato) = stew meat and veggies
  245. rail = rầy (đường ray xe lửa) = rail
  246. reçu = rờ-xuy (tờ biên nhận) = receipt
  247. remorque = rờ-mọt (xe được kéo bằng một xe khác) = trailer
  248. ressort = lò xo (thêm một từ bị đổi phát âm R thành L) = spring
  249. rhum = rum (tên loại rượu) = rhrum
  250. rideau = ri-đô (tấm màn) = curtain
  251. robinet = rô-bi-nê (vòi nước, do Robin, người đã sáng chế)= faucet
  252. rôti = rô-ti (món thịt nướng hoặc quay) = roast
  253. rouleau compresseur = xe lô/ xe hủ lô (xe cán nhựa đường) = road roller
  254. ruban = ruy băng = ribbon
  255. sac = (cái) sắc/ túi đeo = sachet, poche
  256. salade = xà lách, xa lát = salad
  257. salon = (ghế) sa lông/ cửa tiệm salon tóc, nail = salon
  258. sandale = săng-đan (loại giày da hở chân) = sandal
  259. sapotier = sa-pô-chê (trái lòng mứt, hay xay sinh tố) = sapote
  260. satin = sa tanh = satin
  261. sauce = xốt (nước xốt) = sauce
  262. saucisse = xúc-xích = sausage
  263. savon = xà bông (miền Nam)/ xà phòng (miền Bắc) = soap
  264. scandale = xi căng đan = scandal
  265. seau = sô (đựng nước) = bucket
  266. secours = sơ cua (dự phòng: chìa khoá sơ cua, pin sơ cua, kế hoạch sơ cua) = backing
  267. seringue = sơ-ranh (ống tiêm) = syringe
  268. shoc = sốc (chấn động mạnh) = shock
  269. sida = si đa (bệnh HIV/AIDS, giống tiếng Pháp, tiếng Ý) = AIDS
  270. signal = xi nhan (đèn si nhan, ra dấu) = signal
  271. signifier = xi nhê (tác động, ảnh hưởng; eg. có nói hết lời với nó cũng không xi nhê xi nhiết gì, như nước đổ đầu vịt) = signify
  272. similicuir = (vải giả da) simili = leatherette
  273. sirop = xi-rô = syrup
  274. slip = quần si líp/ quần sì = underpants/ briefs
  275. sœur = sơ = sister
  276. sofa = ghế sofa = divan/ sofa
  277. soie = vải xoa = silk
  278. soirée (robe de soirée) = xoa rê (đầm dài dạ hội; eg. lúc nhỏ mẹ hay hỏi sao này đám cưới sẽ mặc soirée Tây hay áo dài truyền thống?) = long dress
  279. sou = xu (đồng xu) = penny
  280. soude = xút (chất kiềm soda NaOH) = soda
  281. soupe = súp = soup
  282. soutien-gorge = sú-chiêng (áo ngực) = bra
  283. tablier = tạp dề = apron
  284. tank = xe tăng = tank
  285. tasse = tách (tách trà con dâu, tách cà phê) = cup/ mug
  286. taxi = tắc-xi = taxi
  287. tension = tăng xông (lên huyết áp, căng thẳng; người miền Nam hay dùng nói “lên tăng xông” nghĩa là giận sôi máu) = hypertension
  288. timbre = tem = stamp
  289. toilette = toa lét = toilet
  290. tôle = tôn (tấm kim loại để lợp nhà) = sheeting
  291. ton sur ton = tôn xuyệt tông (phối đồ đồng bộ) = mix n match
  292. tondeuse = tông đơ (máy xén tóc cho nam) = clipper
  293. tournevis = tuốt nơ vít = screwdriver
  294. tube = tuýp kem đánh răng = tube
  295. turbine = tua bin = turbine
  296. vaccin = vắc-xanh (vắc xin) = vaccine
  297. vagabond = ma-cà-bông (người lang thang lêu lổng, trong Số Đỏ của vũ Trọng Phụng có nói Xuân Tóc Đỏ là thằng ma cà bông) = vagabond, boho
  298. Valentine (saint Valentine) = Va-len-tin/ lễ Tình Nhân (giống tiếng Quảng 情人) = Valentine’s Day
  299. valise = va li = luggage
  300. valse = van (điệu nhảy) = Waltz
  301. valve = van (đường dẫn, van tim, van mạch máu) = valve
  302. vanille = va-ni = vanilla
  303. vedette = vơ- đét (người mẫu chính trong một show diễn thời trang) = starring
  304. vernis = đánh vẹc ni (đánh bóng tủ, bàn, salon) = polish
  305. veste = vét (áo vét) = jacket
  306. veston = vét-tông (loại áo vét ngắn) = blazer
  307. vin = (rượu) vang = wine
  308. violin = vi ô lông (đàn) = violin
  309. virus = vi rút = virus
  310. vis = cây vít = screw
  311. vitamine = vitamin = vitamin
  312. voile = voan (vải voan, khăn voan cô dâu) = chiffon
  313. volant = vô lăng = steering wheel
  314. yaourt = yaourt/ da ua = yogurt

Note: Một số từ bị nhầm lẫn hoặc chưa rõ nguồn gốc bị cho là tiếng Pháp như: giày Bata (từ dùng sau 1975, chỉ giày sneakers thể thao, Bata là tên của một công ty giày Tiệp Khắc), quần xà lỏn (sarong của nhiều dân tộc Đông Nam Á, đặc biệt là Mã Lai và Khmer; người miền Nam còn gọi là quần tà lỏn), áo dài raglan (họ của Lord Raglan, người Anh sáng chế ra kiểu tay áo ráp với thân), từ “ba” giống với “papa, père” trong tiếng Pháp, “bánh mì” phát âm gần giống “pain de mie”, “Phở” giống với “pot-au-feu”, “bùng binh” hơi từa tựa “round-point”, “tí nị” mượn từ tiếng Anh “tiny”, từ “xì ke” người Nam hay gọi kẻ nghiện ma tuý mượn từ tiếng Anh “scag”,

_Kimmy tổng hợp, 2020_

Works Cited/ Nguồn Tham Khảo:

Từ điển Từ vay mượn trong tiếng Việt hiện đại, TS. Trần Thanh Ái, NXB Đại Học Quốc Gia TP. HCM-2009.

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp stt

Website stt là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2025 - STT

Kết nối với STT

https://xemthoitiet.com.vn/ https://xemlicham.edu.vn
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Tranh Tô Màu
  • Meme
  • Avatar
  • Hình Nền
  • Ảnh Hoa
  • Ảnh Chibi
  • Ảnh Nail
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký